Palang Xích Kéo Tay Daesan DSN Series

Liên hệ

Đặc điểm nổi bật của palang xích kéo tay Daesan DSN Series

  • Cơ chế bảo vệ quá tải bằng hệ thống ly hợp trượt;
  • Có hộp xích cho palang;
  • Nắp che bảo vệ palang khỏi tác động bên ngoài;
  • Xích tải được mạ niken cách điện.

Palang Xích Kéo Tay Daesan DSN Seriesdụng cụ công nghiệp có thiết kế nhỏ gọn và cung cấp một công cụ palang làm việc đáng tin cậy để bảo trì công nghiệp, công trường xây dựng, cửa hàng máy móc và các tình huống sản xuất nơi các bộ phận cần được định vị chính xác nhưng không thường xuyên.

Tính năng của palang xích kéo tay Daesan DSN Series

  • Cơ chế bảo vệ quá tải bằng hệ thống ly hợp trượt;
  • Có hộp xích cho palang;
  • Nắp che bảo vệ palang khỏi tác động bên ngoài;
  • Xích tải được mạ niken cách điện.

Đặc điểm nổi bật của palang xích kéo tay Daesan DSN Series

  • Vỏ bọc: Vỏ thép bảo vệ có thể dễ dàng tháo rời để kiểm tra và bảo trì. Nắp bánh xe & nắp phanh bảo vệ palang khỏi mưa và bụi bẩn. 
  • Phanh tải hình nón: Có thể giữ tải trọng đứng yên tại bất kỳ vị trí nào. 
  • Móc tải: Tất cả các móc đều là thép rèn, được xử lý nhiệt thả với chốt kiểu lò xo. Cả hai móc đều có thể xoay 360 độ dễ dàng lắp ráp. 
  • Dẫn xích: Bảo đảm hoạt động trơn tru của xích tải. 
  • Rọc tải: Bánh răng vừa vặn chính xác với chuỗi tải. Trục tải được hỗ trợ bởi vòng bi bôi trơn trước để vận hành trơn tru.
  • Xích tải: Xích thép hợp kim G80 hàn điện được xử lý nhiệt để chống mài mòn và chịu lực. Có kích thước chính xác và đồng nhất để đặt đúng chỗ trong puly tải.

Thông số kỹ thuật của palang xích kéo tay Daesan DSN Series

MODEL NO Công suất (SWL) Xích tải (NO) Độ nâng tiêu chuẩn (m) Kích thước xích tải (mm) Kích thước xích tay (mm) Khối lượng tịnh (kg) Lực kéo (kg) A (Kích thước) mm B C D
DSN0.5 0.5 1 2.5 6.3×19.1 5.0×22.8 11 24 147 145 310 26
DSN1 1 1 2.5 6.3×19.1 5.0×22.8 12 33 147 145 330 30
DSN1.5 1.5 1 2.5 7.1×21.0 5.0×22.8 14 34 147 164 360 33
DSN2N 2 2 3 6.3×19.1 5.0×22.8 18 33 150 179 430 38
DSN2 2 1 3 7.9×23.0 5.0×22.8 22 34 184 187 380 38
DSN3 3 2 3 7.1×21.0 5.0×22.8 23 35 147 206 480 42
DSN5 5 2 3 9.0×27.0 5.0×22.8 41 39 185 258 620 45
DSN7.5 7.5 3 3.5 9.0×27.0 5.0×22.8 63 40 185 357 720 63
DSN10 10 4 3.5 9.0×27.0 5.0×22.8 86 31 185 367 820 86
DSN15 15 6 3.5 9.0×27.0 5.0×22.8 131.5 41×2 212 745 850 132
DSN20 20 8 3.5 9.0×27.0 5.0×22.8 209 41×2 212 873 970 178
DSN25 25 10 3.5 9.0×27.0 5.0×22.8 393 41×2 388 796 1500 85
DSN30 30 12 3.5 9.0×27.0 5.0×22.8 536 41×2 426 798 1870 95
DSN40 40 16 3.5 9.0×27.0 5.0×22.8 696 41×2 502 798 1960 95

Hướng dẫn mua palang xích kéo tay Daesan DSN Series tại Bazo

Palang xích kéo tay Daesan DSN Series đang được bày bán tại Bazo, chuyên cung cấp các loại palang xích, palang điệnđầu nốithiết bị đothiết bị điện tửthiết bị quang học, … uy tín, chất lượng. Các sản phẩm của Bazo đều đã được kiểm định về chất lượng, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và độ hữu ích khi khách hàng sử dụng.

Quý khách có thể mua hàng bằng hai phương thức:

  • Mua hàng trực tiếp tại trang web khi thêm sản phẩm vào giỏ hàng và điền đầy đủ thông tin thanh toán cùng phương thức thanh toán (chuyển khoản hoặc trả tiền khi nhận hàng).
  • Hoặc gọi trực tiếp tới hotline 0937 020 288 để đặt hàng.

 

Thương hiệu

Daesan

Trọng tải

DSN0.5, DSN1, DSN1.5, DSN2N, DSN2, DSN3, DSN5, DSN7.5, DSN10, DSN15, DSN20, DSN25, DSN30, DSN40

Công suất

0.5, 1, 1.5, 2, 2, 3, 5, 7.5, 10, 15, 20, 25, 30, 40 SWL

Xích tải

1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 3, 4, 6, 8, 10, 12, 16 NO

Độ nâng tiêu chuẩn

2.5, 2.5, 2.5, 3, 3, 3, 3, 3.5, 3.5, 3.5, 3.5, 3.5, 3.5, 3.5 m

Khối lượng tịnh

11, 12, 14, 18, 22, 23, 41, 63, 86, 131.5, 209, 393, 536, 696 kg

Lực kéo

24, 33, 34, 33, 34, 35, 39, 40, 31, 41×2, 41×2, 41×2, 41×2, 41×2 kg

Đánh giá Palang Xích Kéo Tay Daesan DSN Series

5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Palang Xích Kéo Tay Daesan DSN Series
Gửi ảnh chụp thực tế
0 ký tự (tối thiểu 10)
    +

    Lưu ý: Để đánh giá được duyệt, quý khách vui lòng tham khảo Chính Sách Bán Hàng

    Thông tin sản phẩm

    Thương hiệu

    Daesan

    Trọng tải

    DSN0.5, DSN1, DSN1.5, DSN2N, DSN2, DSN3, DSN5, DSN7.5, DSN10, DSN15, DSN20, DSN25, DSN30, DSN40

    Công suất

    0.5, 1, 1.5, 2, 2, 3, 5, 7.5, 10, 15, 20, 25, 30, 40 SWL

    Xích tải

    1, 1, 1, 2, 1, 2, 2, 3, 4, 6, 8, 10, 12, 16 NO

    Độ nâng tiêu chuẩn

    2.5, 2.5, 2.5, 3, 3, 3, 3, 3.5, 3.5, 3.5, 3.5, 3.5, 3.5, 3.5 m

    Khối lượng tịnh

    11, 12, 14, 18, 22, 23, 41, 63, 86, 131.5, 209, 393, 536, 696 kg

    Lực kéo

    24, 33, 34, 33, 34, 35, 39, 40, 31, 41×2, 41×2, 41×2, 41×2, 41×2 kg